Máy đo khối lượng riêng sau đầm theo dược điển — Nâng cao

Danh mục:

Máy đo khối lượng riêng sau đầm theo dược điển, cấu hình nâng cao, phù hợp phương pháp 1 và 2 của Dược điển Trung Quốc 2020; phương pháp 3 có theo yêu cầu. Dùng cho bột kim loại và phi kim, dược phẩm, hóa chất, năng lượng mới, vật liệu mới, nghiên cứu và giảng dạy. Cấu hình nâng cao đọc khối lượng mẫu từ cân điện tử và có máy in mini gắn sẵn.

Thông số kỹ thuật

Một vị trí Hai vị trí Ba vị trí
Model C100N C200N C300N
Tiêu chuẩn Dược điển Trung Quốc 2020, phương pháp 1 và 2; phương pháp 3 theo yêu cầu
Ứng dụng Bột kim loại, bột phi kim, dược phẩm, hóa chất, năng lượng mới, vật liệu mới, nghiên cứu và giảng dạy
Tần số đầm 0–300 nhịp/phút, có thể chỉnh
Kiểu đầm Đầm xoay
Biên độ đầm 3 mm hoặc 14 mm
Nguồn AC 220 V ±10 V, 50 Hz
Thể tích ống đong 250 ml
Độ lặp lại ≤1 %

Đặc điểm

  • Màn hình cảm ứng 4,3 inch;
  • Tự đọc khối lượng từ cân điện tử;
  • Động cơ bền, khởi động và dừng nhanh;
  • Vi xử lý RISC 32 bit;
  • Hệ điều hành nhúng riêng cho thiết bị thử;
  • Giao diện nhẹ, có thể chỉnh;
  • Máy in hóa đơn mini gắn sẵn;
  • Kết quả đến 3 chữ số thập phân;
  • Mạng để cập nhật và tùy chỉnh từ xa;
  • Báo cáo điện tử Excel và PDF;
  • Cập nhật phần mềm từ xa;
  • Khung chắc, hình thức rõ, thao tác đơn giản.

So với thiết bị thông thường

Số Đặc điểm Thiết bị thông thường Thiết bị này
1 Chỉnh tần số Núm tốc độ Giao diện chương trình
2 Nhập cảm ứng Không
3 Khối lượng tự lấy từ cân Không
4 Hệ điều hành nhúng Không
5 Mở rộng chương trình Không
6 Mạng Không
7 Chẩn đoán từ xa Không
8 Điều khiển số nhịp Thấp Cao
9 Cập nhật OTA Không
10 Máy in nhiệt

Bố trí thiết bị (một vị trí)

Bộ phận Mô tả
Ống đong Phía trên, chứa mẫu
Màn hình Cảm ứng phía trước
Máy in mini gắn sẵn Trong mặt trước vỏ máy
Khay Đỡ ống đong
Quạt Làm mát phía sau
Công tắc nguồn Phía sau
Cổng RJ45 Phía sau, để nối mạng

Màn hình vận hành

Màn hình chính hiển thị phép thử và phép tính.

Giám sát Tần số đầm (nhịp/phút), thời gian (phút), số nhịp; thanh tiến độ
Nhập Khối lượng (g), thể tích đổ (ml), thể tích sau đầm (ml)
Kết quả Số nhịp, khối lượng riêng đổ (g/ml), khối lượng riêng sau đầm (g/ml), hệ số Hausner, chỉ số Carr
Thao tác Quay lại, In
  • Tần số và thời gian được lưu và khôi phục khi bật máy;
  • Số nhịp được tính tự động;
  • Nhập bằng tiếng Trung và tiếng Anh;
  • Thanh tiến độ hiển thị quá trình thử theo thời gian thực;
  • Tự tính khối lượng riêng đổ, khối lượng riêng sau đầm, hệ số Hausner và chỉ số Carr;
  • In báo cáo bằng một lệnh.